蕭索

xiāo suǒ tiêu tác

Hán Việt: tiêu tác · Pinyin: xiāo suǒ

Tổng quan

ảm đạm | hoang vắng | u sầu

Cấu tạo: (tiêu) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảm đạm | hoang vắng | u sầu
  • Cihui tiêu sách tiêu sách ☆Chỉ cảnh vật buồn rầu vắng lặng, cây cỏ héo úa. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Tới mộc thạch cũng đeo sầu tiêu xác«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雲氣飄流往來的樣子。南朝宋.謝惠連〈雪賦〉:「散漫交錯,氛氳蕭索。」 2.冷落衰頹的樣子。《文選.江淹.恨賦》:「秋日蕭索,浮雲無光。」唐.陳鴻《長恨傳》:「黃埃散漫風蕭索,雲棧縈紆登劍閣。」 3.衰敗、不景氣。《初刻拍案驚奇》卷三一:「家道蕭索,衣食不足。」《紅樓夢》第七八回:「如今的這寧榮兩門也都蕭索了,不比先時的光景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萧条;凄凉苍黄的天底下,远近横着几个萧索的荒村,没有一点生气|荒城自萧索,万里山河空; 稀疏尔来飘流二十载,鬓发萧索垂霜冰。
  • Tân Hoa Tự Điển ①萧条;凄凉苍黄的天底下,远近横着几个萧索的荒村,没有一点生气|荒城自萧索,万里山河空。②稀疏尔来飘流二十载,鬓发萧索垂霜冰。

Eng

  • CC-CEDICT bleak|desolate|melancholy
  • Cihui bleak; desolate; melancholy

ja

  • JMdict lonely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

萧条

Từ trái nghĩa

繁荣