蕴藉
uẩn tạ
Hán Việt: uẩn tạ · Pinyin: yùn jiè
Tổng quan
hàm súc; kín đáo (chỉ ngôn ngữ, văn chương, tình cảm...). 意味蘊藉 ý vị hàm súc 蘊藉的微笑. nụ cười hàm tiếu
含蓄而不显露蕴藉隽永, 文采蕴藉。
含蓄不外露。南朝梁.沈約〈傷庾杲之〉詩:「蘊藉含文雅,散朗溢風飆。」唐.薛用弱〈王維〉:「維風流蘊藉,語言諧戲,大為諸貴之所欽矚。」也作「醞藉」、「韞藉」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 蘊藉 yùnjiè* v.p. <wr.> cultured and restrained
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 含蓄不外露。南朝梁.沈約〈傷庾杲之〉詩:「蘊藉含文雅,散朗溢風飆。」唐.薛用弱〈王維〉:「維風流蘊藉,語言諧戲,大為諸貴之所欽矚。」也作「醞藉」、「韞藉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 含蓄而不显露蕴藉隽永, 文采蕴藉。
Eng
- Cihui implicit; restrained; to be imbued with
other
- Nguồn khác Chứa tích
- Nguồn khác Chỉ tính tình thâm trầm, không lộ ra ngoài