含蓄
hàm súc
Hán Việt: hàm súc · Pinyin: hán xù
Tổng quan
bao hàm; bao gồm; mang. mang ý nghĩa sâu sắc; hàm súc; súc tích; cô đọng (ngôn ngữ, văn thơ). bài văn này rất súc tích.; kín đáo (tư tưởng, tình cảm). 性格含蓄 tính cách kín đáo. 那位姑娘的感情很含蓄. tình cảm của cô ấy rất kín đáo
包含:简短的话语,却~着深刻的意义; (言语、诗文)意思含而不露,耐人寻味; (思想、感情)不轻易流露:性格~。
1.藏於內而不表露於外。唐.杜甫〈課伐木〉詩:「雷雨蔚含蓄,牆宇資屢修。」也作「涵蓄」。 2.詞意未盡,耐人尋味。常用來形容創作的技巧。宋.韓琦〈觀胡九齡員外畫牛〉詩:「採摭諸家百餘狀,毫端古意多含蓄。」也作「涵蓄」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chứa
- Cihui giữ
- Cihui (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt
- Cihui kiềm chế
- Cihui (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa
- Cihui ngụ ý
- Cihui phê bình kín đáo
- Biên soạn to contain; to hold; (of a person or style etc) reserved; restrained; (of words, writings) full of hidden meaning; implicit; veiled (criticism)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.藏於內而不表露於外。唐.杜甫〈課伐木〉詩:「雷雨蔚含蓄,牆宇資屢修。」也作「涵蓄」。 2.詞意未盡,耐人尋味。常用來形容創作的技巧。宋.韓琦〈觀胡九齡員外畫牛〉詩:「採摭諸家百餘狀,毫端古意多含蓄。」也作「涵蓄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包含:简短的话语,却~着深刻的意义; (言语、诗文)意思含而不露,耐人寻味; (思想、感情)不轻易流露:性格~。
Eng
- JMdict implication
- JMdict significance
- JMdict connotation
- JMdict depth of meaning
- JMdict complications of a problem
- Cihui to contain; to hold; (of a person or style etc) reserved; restrained; (of words, writings) full of hidden meaning; implicit; veiled (criticism)
Đức
- Handedict besagt
ja
- JMdict 含蓄(がんちく)