薄膜的

bạc mô đích

Hán Việt: bạc mô đích

Tổng quan

mỏng nhẹ (mây), mờ mờ, có váng, (y học) dạng màng (thuộc) lớp da mỏng, (thuộc) màng mỏng; có da mỏng, có màng mỏng, (thuộc) phim (ảnh); có phim

Cấu tạo: 薄 (bạc) + 膜 (mô) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dạng màng

Từ liên quan

Gần nghĩa

膜的 · 薄膜 · 薄膜状 · 薄膜排印 · 薄膜电阻 · 薄膜压力计