薪盡火傳

xīn jìn huǒ chuán tân tận hỏa truyện

Hán Việt: tân tận hỏa truyện · Pinyin: xīn jìn huǒ chuán

Tổng quan

xem 薪火相傳|薪火相传

Cấu tạo: (tân) + (tận) + (hỏa) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 薪火相傳|薪火相传

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薪:柴。柴虽烧尽,火种仍留传。比喻师父传业于弟子,一代代地传下去。
  • Tân Hoa Tự Điển 前面的柴烧尽了,可火种却留传了下去。比喻学业技艺在老师和弟子之间代代相传薪尽火传,工匠市廛都有韵。
  • Tân Hoa Tự Điển 薪柴。柴虽烧尽,火种仍留传。比喻师父传业于弟子,一代代地传下去。

Eng

  • CC-CEDICT see 薪火相傳|薪火相传[xin1 huo3 xiang1 chuan2]
  • Cihui 薪盡火傳 īnjìnhuǒchuán f.e. learning/skill/etc. passing from master to student