薪火相傳

xīn huǒ xiāng chuán tân hỏa tương truyện

Hán Việt: tân hỏa tương truyện · Pinyin: xīn huǒ xiāng chuán

Tổng quan

nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ) | nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác

Cấu tạo: (tân) + (hỏa) + (tương) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ) | nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻師生授受不絕,或種族、血統、文化精神的傳承,綿延不盡。參見「薪盡火傳」條。如:「歷經數代的薪火相傳,該舞團的成就斐然,倍受世人尊崇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前一根柴刚烧完,后一根柴已经烧着,火永远不熄,比喻师生传授,学问和技艺一代代地继承下去。也比喻种族、文化等代代相传。也说薪尽火传。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the flame of a burning piece of firewood passes on to the rest (idiom)|fig. (of knowledge, skill etc) to be passed on from teachers to students, one generation to another
  • Cihui lit. the flame of a burning piece of firewood passes on to the rest (idiom); fig. (of knowledge, skill etc) to be passed on from teachers to students, one generation to another