薪金的

tân kim đích

Hán Việt: tân kim đích

Tổng quan

được hưởng lương, được trả thù lao (người), người được hưởng lương, người được trả thù lao, (như) stipendiary magistrate

Cấu tạo: (tân) + (kim) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được hưởng lương, được trả thù lao (người), người được hưởng lương, người được trả thù lao, (như) stipendiary magistrate