藉助於
tạ trợ vu
Hán Việt: tạ trợ vu
Tổng quan
trở lại (một vấn đề), trở lại trong trí (ý nghĩ), lại diễn ra (sự việc), (y học) phát lại (bệnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui trở lại (một vấn đề), trở lại trong trí (ý nghĩ), lại diễn ra (sự việc), (y học) phát lại (bệnh)
Eng
- Cihui 借助於 ièzhùyú v.p. by means of; with the help of; on the strength of