藉端

jiè duān tạ đoan

Hán Việt: tạ đoan · Pinyin: jiè duān

Tổng quan

mượn cớ ượn cớ. Viện cớ để làm việc gì. tá đoan tá đoan ☆Mượn cớ. Viện cớ để làm việc gì.

Cấu tạo: (tạ) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn cớ ượn cớ. Viện cớ để làm việc gì. tá đoan tá đoan ☆Mượn cớ. Viện cớ để làm việc gì.
  • Cihui ượn có. Viện cớ. tạ đoan tạ đoan ☆Mượn có. Viện cớ. mượn cớ; vin cớ; viện cớ。藉口某件事。 藉端生事。 mượn cớ sinh sự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假託事由。《二十年目睹之怪現狀》第八一回:「只是苦了我們行客,入店投宿,出店上路,都要稽查。地保衙役,便藉端騷擾。」也作「借端」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假托某一事由作为借口。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假托某一事由作为借口。

Eng

  • Cihui to use as pretext

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借故