借詞

jiè cí tá từ

Hán Việt: tá từ · Pinyin: jiè cí

Tổng quan

từ vay | mượn cớ từ vay mượn; từ ngoại lai。從另一種語言中吸收過來的詞。參看〖外來語〗。

Cấu tạo: (tá) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ vay | mượn cớ từ vay mượn; từ ngoại lai。從另一種語言中吸收過來的詞。參看〖外來語〗。
  • Cihui ời viện dẫn ra làm bằng cớ. tạ từ tạ từ ☆Lời viện dẫn ra làm bằng cớ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假藉言詞,以為推卸的理由。《清會典.卷一八一.戶部.庫藏》:「不得以無人挑選,藉詞推諉。」

Eng

  • Cihui loanword; pretext

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借口