藏傳佛教

zàng chuán fó jiào tàng truyện phật giáo

Hán Việt: tàng truyện phật giáo · Pinyin: zàng chuán fó jiào

Tổng quan

Phật giáo Tây Tạng

Cấu tạo: (tàng) + (truyện) + (phật) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phật giáo Tây Tạng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流行在我国西藏、青海、内蒙古等地区的佛教。是公元7世纪佛教从印度传入西藏之后,结合当地固有的宗教成分和人文地理环境逐渐弄成的,又经藏族地区传播到蒙古、不丹等地。俗称喇嘛教。

Eng

  • CC-CEDICT Tibetan Buddhism
  • Cihui Tibetan Buddhism