藏匿

cáng nì tàng nặc

Hán Việt: tàng nặc · Pinyin: cáng nì

Tổng quan

che giấu | ẩn náu | trốn đi iấu kín. tàng nặc tàng nặc ☆Giấu kín. 動 giấu kín; giấu; núp; ẩn náu; trốn。藏起來不讓人發現。 在山洞里藏匿了多天。 ẩn náu ở Sơn Đông nhiều ngày

Cấu tạo: (tàng) + (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu | ẩn náu | trốn đi iấu kín. tàng nặc tàng nặc ☆Giấu kín. 動 giấu kín; giấu; núp; ẩn náu; trốn。藏起來不讓人發現。 在山洞里藏匿了多天。 ẩn náu ở Sơn Đông nhiều ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏,不使發現。《五代史平話.晉史.卷下》:「此物乃大遼皇帝所得亡國新俘的物,不得藏匿。」《三國演義》第二回:「表章雪片告急,十常侍皆藏匿不奏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藏起来不让人发现:在山洞里~了多天。

Eng

  • CC-CEDICT to cover up|to conceal|to go into hiding
  • Cihui to cover up; to conceal; to go into hiding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隐藏