藏匿

cáng nìtàng nặc

Hán Việt: tàng nặc · Pinyin: cáng nì

Tổng quan

giấu kín; giấu; núp; ẩn náu; trốn. ẩn náu ở Sơn Đông nhiều ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

藏起来不让人发现:在山洞里~了多天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱藏,不使發現。《五代史平話.晉史.卷下》:「此物乃大遼皇帝所得亡國新俘的物,不得藏匿。」《三國演義》第二回:「表章雪片告急,十常侍皆藏匿不奏。」

Cấu tạo: 藏 (tàng) + 匿 (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giấu kín.; che giấu , ẩn náu , trốn đi; tàng nặc/tạng nặc: giấu kín/giấu/núp/ẩn náu/trốn; 動 giấu kín; giấu; núp; ẩn náu; trốn. ẩn náu ở Sơn Đông nhiều ngày; iấu kín.; giấu; núp; ẩn náu; trốn
  • Biên soạn v. 1. conceal; hide 2. go into hiding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏,不使發現。《五代史平話.晉史.卷下》:「此物乃大遼皇帝所得亡國新俘的物,不得藏匿。」《三國演義》第二回:「表章雪片告急,十常侍皆藏匿不奏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藏起来不让人发现:在山洞里~了多天。

Eng

  • Cihui to cover up; to conceal; to go into hiding
  • Tần suất từ to cover up; to conceal; to go into hiding

other

  • Nguồn khác Giấu kín

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隐藏