藏書票
tàng thư phiếu
Hán Việt: tàng thư phiếu · Pinyin: cáng shū piào
Tổng quan
nhãn sách
Nghĩa
Việt
- Cihui nhãn sách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貼在自己所藏書籍扉頁前的標籤。往往是選擇一種特殊的圖誌以示所有。西元一四五○年左右起源於德國。或以為起源於中國。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贴在书籍封面、封底或书内的纸片,记有藏书日期和人名等,一般印制精美。
Eng
- CC-CEDICT bookplate
- Cihui bookplate