藏紅花
tàng hồng hoa
Hán Việt: tàng hồng hoa · Pinyin: zàng hóng huā
Tổng quan
nhụy hoa nghệ tây (Crocus sativus)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhụy hoa nghệ tây (Crocus sativus)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。鳶尾科番紅花屬,多年生草本。原產小亞細亞及歐洲,由西藏傳入,故稱為「藏紅花」。球莖外被褐色的皮。葉狹長線形,長十五至二十公分。十至十一月間抽生新葉時同時開花,花頂生,淡紫色,漏斗狀,花被片六枚,花柱細長,三深裂。蒴果橢圓形,具三稜。黃赤色花柱可作食品的黃色染料、香料並入藥,具鎮靜、通經、健胃等功效。也稱為「番紅花」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子细长,鳞茎球状。花淡紫色,可入药。原产欧洲。由西藏传入内地,所以叫藏红花;这种植物的花。
Eng
- CC-CEDICT saffron (Crocus sativus)
- Cihui saffron (Crocus sativus)