藥劑拌種

yào jì bàn zhǒngdược tề phan chủng

Hán Việt: dược tề phan chủng · Pinyin: yào jì bàn zhǒng

Tổng quan

trộn thuốc vào hạt giống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.防治作物病毒的一种方法,用杀菌药剂搅拌种子。例如用赛力散拌小麦种子,可以防治黑穗病。

Cấu tạo: 藥 (dược) + 劑 (tề) + 拌 (phan) + 種 (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. mix/process seeds with pesticide

Eng

  • Cihui 藥劑拌種 àojì bànzhǒng v.p. mix/process seeds with pesticide

Từ liên quan

Gần nghĩa

藥劑士 · 藥劑師 · 药剂过量 · 药剂防治 · 拌种机 · 藥劑學 · 药剂用衡制 · 药剂部