藥師佛
dược sư phật
Hán Việt: dược sư phật · Pinyin: yào shī fó
Tổng quan
Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)
Nghĩa
Việt
- Cihui Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。全稱為「藥師琉璃光如來」。為東方琉璃淨土的教主。藥師本用以比喻能治眾生貪、瞋、痴的醫師。在中國佛教一般用以祈求消災延壽。也稱為「大醫王佛」。
Eng
- CC-CEDICT Medicine Buddha (Sanskrit: Bhaisajyaguru)
- Cihui Medicine Buddha (Sanskrit: Bhaisajyaguru)