藥引子
dược dẫn tử
Hán Việt: dược dẫn tử · Pinyin: yào yǐn zi
Tổng quan
thang
Nghĩa
Việt
- Cihui thang
- Cihui thang (vị thuốc cho thêm để tăng hiệu lực của thuốc trong Đông y)。中藥藥劑中另加的一些藥物,能加強藥劑的效力。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即引經藥,能引導方中的作用藥物到達疾病的部位或經脈,發揮藥劑的效力。為方劑中君、臣、佐、使之使藥。《薛仁貴征遼事略》:「臣有藥料,缺藥引子。」
Eng
- Cihui 藥引子 àoyǐnzi n. <Ch. med.> efficacy-enhancer added to medicine