藥石之言

yào shí zhī yán dược thạch chi ngôn

Hán Việt: dược thạch chi ngôn · Pinyin: yào shí zhī yán

Tổng quan

Cấu tạo: (dược) + (thạch) + (chi) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規勸人改過向善的話。《舊唐書.卷七八.高季輔傳》:「十七年,授太子右庶子,又上疏切諫時政得失,特賜鍾乳一劑,曰:『進藥石之言,故以藥石相報。』」

Eng

  • Cihui 藥石之言 àoshí zhī yán n. 1. exhortations 2. unpalatable but salutary/needed advice