蘇醒

tô tỉnh

Hán Việt: tô tỉnh

Tổng quan

thức tỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

昏迷后醒过来:伤员已从昏迷中~丨; 春天万物~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從昏迷中醒過來或從萎絕中恢復生機。宋.牟巘〈春雪〉詩:「但喜畦蔬得蘇醒,從今小摘有餘懽。」

Cấu tạo: 苏 (tô) + 醒 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tỉnh lại
  • VietPhrases thức tỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從昏迷中醒過來或從萎絕中恢復生機。宋.牟巘〈春雪〉詩:「但喜畦蔬得蘇醒,從今小摘有餘懽。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

昏厥 · 昏迷