昏迷
hôn mê
Hán Việt: hôn mê · Pinyin: hūn mí
Tổng quan
mất ý thức | hôn mê | mê muội | choáng váng | mất phương hướng ất tỉnh, không còn biết gì nữa. hôn mê hôn mê ☆Bất tỉnh, không còn biết gì nữa. hôn mê; mê man; u mê; thiếp đi; thiêm thiếp。因大腦功能嚴重紊亂而長時間失去知覺。嚴重的外傷、腦出血、腦膜炎等都能引起昏迷。
Nghĩa
Việt
- Cihui mất ý thức | hôn mê | mê muội | choáng váng | mất phương hướng ất tỉnh, không còn biết gì nữa. hôn mê hôn mê ☆Bất tỉnh, không còn biết gì nữa. hôn mê; mê man; u mê; thiếp đi; thiêm thiếp。因大腦功能嚴重紊亂而長時間失去知覺。嚴重的外傷、腦出血、腦膜炎等都能引起昏迷。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.思緒昏亂迷惘。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「謎也者,迴互其辭,使昏迷也。」《三國演義》第七七回:「起坐內室,秉燭看書,覺神思昏迷,伏几而臥。」 2.愚昧不明事理。《文選.張協.雜詩》:「流俗多昏迷,此理誰能察?」《東周列國志》第一○六回:「趙王一向昏迷,惟郭開之言是聽。」 3.沉迷。《英烈傳》第一回:「順帝那裡曉得,只在深宮昏迷酒色,並不知外邊災異若何。」 4.失去知覺、意識。《三國演義》第四九回:「心腹攪痛,時復昏迷。」《紅樓夢》第六九回:「於是血行不止,二姐就昏迷過去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因大脑功能严重受损而长时间失去知觉。严重的外伤、脑出血、脑膜炎等都能引起昏迷。
Eng
- CC-CEDICT to lose consciousness|to be in a coma|stupor|coma|stunned|disoriented
- Cihui to lose consciousness; to be in a coma; stupor; coma; stunned; disoriented
ja
- JMdict stupefaction|stupor|unconsciousness|confusion