昏厥
hôn quyết
Hán Việt: hôn quyết · Pinyin: hūn jué
Tổng quan
ngất ngất; xỉu; ngất đi; bất tỉnh; bất tỉnh nhân sự。因腦部貧血引起供氧不足而短時間失去知覺。心情過份悲痛、精神過度緊張、大出血、直立過久、心臟疾患等都能引起昏厥。也叫暈厥。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngất ngất; xỉu; ngất đi; bất tỉnh; bất tỉnh nhân sự。因腦部貧血引起供氧不足而短時間失去知覺。心情過份悲痛、精神過度緊張、大出血、直立過久、心臟疾患等都能引起昏厥。也叫暈厥。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因心情緊張、悲痛或疾病大量出血而暫時失去知覺。如:「她一聽到這個壞消息,就悲傷得昏厥倒地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因脑部短暂缺血引起供氧不足而短时间失去知觉。心情过分悲痛、精神过度紧张、大出血、心脏疾患等都能引起昏厥。也叫晕厥(yūnjué)。
Eng
- CC-CEDICT to faint
- Cihui to faint