蘊藉

yùn jiè uẩn tạ

Hán Việt: uẩn tạ · Pinyin: yùn jiè

Tổng quan

hàm súc | kiềm chế | được thấm nhuần

Cấu tạo: (uẩn) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm súc | kiềm chế | được thấm nhuần
  • Cihui uẩn tạ uẩn tạ ☆Chứa tích — Chỉ tính tình thâm trầm, không lộ ra ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含蓄不外露。南朝梁.沈約〈傷庾杲之〉詩:「蘊藉含文雅,散朗溢風飆。」唐.薛用弱〈王維〉:「維風流蘊藉,語言諧戲,大為諸貴之所欽矚。」也作「醞藉」、「韞藉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含蓄而不显露蕴藉隽永|文采蕴藉。

Eng

  • CC-CEDICT implicit|restrained|to be imbued with
  • Cihui implicit; restrained; to be imbued with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含蓄