虎伥

hổ trành

Hán Việt: hổ trành

Tổng quan

ma cọp vồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相傳被老虎吃掉的人,其鬼魂成為老虎的奴隸,以引導老虎吃人,又稱「倀鬼」。見明.張自烈《正字通.人部》。 2.比喻幫助壞人為非作歹的人。如:「他為了圖一己之利,居然甘心為虎倀,助紂為虐。」

Cấu tạo: 虎 (hổ) + 倀 (trành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hổ trướng
  • VietPhrases ma cọp vồ
  • Tần suất từ ma cọp vồ
  • Biên soạn 1. ghost of sb. eaten by a tiger who helps a tiger eat others 2. a cruel person M:ge/²wèi

Eng

  • Cihui 虎倀 ǔchāng n. 1. ghost of sb. eaten by a tiger who helps a tiger eat others 2. a cruel person M:ge/²wèi
  • Tần suất từ n. 1. ghost of sb. eaten by a tiger who helps a tiger eat others 2. a cruel person M:ge/²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

走狗