走狗

zǒu gǒu tẩu cẩu

Hán Việt: tẩu cẩu · Pinyin: zǒu gǒu

Tổng quan

chó săn | chó săn mồi | (nghĩa bóng) chó săn | kẻ tay sai hó săn — Kẻ nịnh hót. tẩu cẩu tẩu cẩu ☆Chó săn — Kẻ nịnh hót.

Cấu tạo: (tẩu) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó săn | chó săn mồi | (nghĩa bóng) chó săn | kẻ tay sai hó săn — Kẻ nịnh hót. tẩu cẩu tẩu cẩu ☆Chó săn — Kẻ nịnh hót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獵犬。《史記.卷四一.越王句踐世家》:「狡兔死,走狗烹。」_x000D_ 2.譏諷供人差遣作惡的人。如:「難道你甘心做他的走狗?」《聊齋志異.卷六.田七郎》:「操杖隸皆紳家走狗,恆又老耄,籤數未半,奄然已死。」_x000D_ 3.縱狗行獵。《後漢書.卷七五.劉焉袁術呂布列傳.袁術》:「少以俠氣聞,數與諸公子飛鷹走狗,後頗折節。」_x000D_ 4.一種驅狗賽跑的遊戲。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯列傳.袁盎》:「袁盎病免居家,與閭里浮沉,相隨行,鬥雞走狗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猎犬; 谓纵狗行猎; 比喻受人豢养的帮凶; 自称谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.猎犬。 2.谓纵狗行猎。 3.比喻受人豢养的帮凶。 4.自称谦词。

Eng

  • CC-CEDICT hunting dog|hound|(fig.) running dog|lackey
  • Cihui hunting dog; hound; (fig.) running dog; lackey

ja

  • JMdict hound|hunting dog|running dog|dupe|tool of another person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爪牙 · 虎伥 · 走卒