走狗

zǒu gǒutẩu cẩu

Hán Việt: tẩu cẩu · Pinyin: zǒu gǒu

Tổng quan

chó săn; tay sai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.猎犬。 2.谓纵狗行猎。 3.比喻受人豢养的帮凶。 4.自称谦词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.獵犬。《史記.卷四一.越王句踐世家》:「狡兔死,走狗烹。」_x000D_ 2.譏諷供人差遣作惡的人。如:「難道你甘心做他的走狗?」《聊齋志異.卷六.田七郎》:「操杖隸皆紳家走狗,恆又老耄,籤數未半,奄然已死。」_x000D_ 3.縱狗行獵。《後漢書.卷七五.劉焉袁術呂布列傳.袁術》:「少以俠氣聞,數與諸公子飛鷹走狗,後頗折節。」_x000D_ 4.一種驅狗賽跑的遊戲。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯列傳.袁盎》:「袁盎病免居家,與閭里浮沉,相隨行,鬥雞走狗。」

Cấu tạo: 走 (tẩu) + 狗 (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chó săn — Kẻ nịnh hót.; tẩu cẩu; chó săn; chó săn , chó săn mồi , (nghĩa bóng) chó săn , kẻ tay sai; tẩu cẩu: chó săn/tay sai; kẻ được thuê làm công việc bôi nhọ người khác ghuộm khoeo kẻ tôi tớ, kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh, kẻ học làm sang; kẻ thích người sang kẻ được thuê làm công việc bôi nhọ người khác (động vật học) chó rừng, (nghĩa bóng) người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng); chó săn; tay sai; hó săn — Kẻ nịnh hót.; tay sai
  • Biên soạn 1. hunting dog 2. running dog; flunky; stooge M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獵犬。《史記.卷四一.越王句踐世家》:「狡兔死,走狗烹。」_x000D_ 2.譏諷供人差遣作惡的人。如:「難道你甘心做他的走狗?」《聊齋志異.卷六.田七郎》:「操杖隸皆紳家走狗,恆又老耄,籤數未半,奄然已死。」_x000D_ 3.縱狗行獵。《後漢書.卷七五.劉焉袁術呂布列傳.袁術》:「少以俠氣聞,數與諸公子飛鷹走狗,後頗折節。」_x000D_ 4.一種驅狗賽跑的遊戲。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯列傳.袁盎》:「袁盎病免居家,與閭里浮沉,相隨行,鬥雞走狗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.猎犬。 2.谓纵狗行猎。 3.比喻受人豢养的帮凶。 4.自称谦词。

Eng

  • JMdict hound
  • JMdict hunting dog
  • JMdict running dog
  • JMdict dupe
  • JMdict tool of another person
  • Cihui hunting dog; hound; (fig.) running dog; lackey
  • Tần suất từ n. 1. hunting dog 2. running dog; flunky; stooge M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Lakai

ja

  • JMdict 走狗(そうく)

other

  • Nguồn khác Kẻ nịnh hót

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爪牙 · 虎伥 · 走卒