虎嘯風生

hǔ xiào fēng shēng hổ khiếu phong sanh

Hán Việt: hổ khiếu phong sanh · Pinyin: hǔ xiào fēng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hổ) + (khiếu) + (phong) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啸:长鸣。猛虎长鸣,则大风四起。比喻英雄人物顺应时代潮流而出现,并且对社会产生极大的影响;亦指豪杰奋起,大展宏图。
  • Tân Hoa Tự Điển 啸长鸣。猛虎长鸣,则大风四起。比喻英雄人物顺应时代潮流而出现,并且对社会产生极大的影响;亦指豪杰奋起,大展宏图。

Eng

  • Cihui 虎嘯風生 ǔxiàofēngshēng id. Great men are evoked by the times.