虎渡江

hǔ dù jiāng hổ độ giang

Hán Việt: hổ độ giang · Pinyin: hǔ dù jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hổ) + (độ) + (giang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢宋均、劉昆為政有方,仁化大行,使境內惡虎皆渡江而去,不再害人。見《後漢書.卷四一.宋均傳》、《後漢書.卷七九.儒林傳上.劉昆傳》。後比喻地方官政績卓著,沒有災禍、災難。