虎窟龍潭
hổ quật long đàm
Hán Việt: hổ quật long đàm · Pinyin: hǔ kū lóng tán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻凶險之地或英雄聚集之處。《精忠岳傳》第五○回:「岳侯冒險渾身膽,翻身入虎窟龍潭,願把命兒拚。」也作「龍潭虎窟」。
Hán Việt: hổ quật long đàm · Pinyin: hǔ kū lóng tán