虎视眈眈
hổ thị đam đam
Hán Việt: hổ thị đam đam · Pinyin: hǔ shì dān dān
Tổng quan
ĐAM ĐAM nhìn chằm chằm; nhìn chòng chọc; nhìn chằm chằm như hổ đói
眈眈:注视的样子。象老虎那样凶狠地盯着。形容心怀不善,伺机攫取。
如老虎般貪狠的注視。語出《易經.頤卦.象曰》:「虎視眈眈,其欲逐逐。」比喻心懷不軌,伺機掠奪。《文選.潘岳.關中詩》:「虎視眈眈,威彼好畤。」《紅樓夢》第四五回:「你看這裡這些人,因見老太太多疼了寶玉和鳳丫頭兩個,他們尚虎視眈眈,背地裡言三語四的,何況於我?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhìn thèm thuồng
- VietPhrases nhìn chằm chằm; nhìn chòng chọc; nhìn chằm chằm như hổ đói
- Biên soạn id. eye covetously
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眈眈:注视的样子。象老虎那样凶狠地盯着。形容心怀不善,伺机攫取。
Eng
- Cihui lit. to fix one's eyes on sth like a tiger watching its prey (idiom); fig. to eye covetously
Đức
- Handedict wie ein gieriger Tiger jemandem auflauern (V, Redew)