虎踞龍蟠

hǔ jù lóng pán hổ cứ long bàn

Hán Việt: hổ cứ long bàn · Pinyin: hǔ jù lóng pán

Tổng quan

nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: địa hình hiểm trở

Cấu tạo: (hổ) + (cứ) + (long) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: địa hình hiểm trở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容地勢雄偉險要。參見「龍盤虎踞」條。宋.辛棄疾〈念奴嬌.我來弔古〉詞:「虎踞龍蟠何處是,只有興亡滿目。」元.無名氏《黃鶴樓》第三折:「真乃為霸業之鄉,誠為虎踞龍蟠之勢也。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. where tigers crouch and dragons coil (idiom); fig. forbidding terrain
  • Cihui lit. where tigers crouch and dragons coil (idiom); fig. forbidding terrain