虏获

lǔ huòlỗ hoạch

Hán Việt: lỗ hoạch · Pinyin: lǔ huò

Tổng quan

bắt tù binh; tước vũ khí

新华 · Tân Hoa Đại lục

抓获虏获七百余人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

捉到。如:「此次戰役計虜獲敵軍三百人。」

Cấu tạo: 虜 (lỗ) + 獲 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt giữ (người)
  • Tần suất từ tước vũ khí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捉到。如:「此次戰役計虜獲敵軍三百人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抓获虏获七百余人。

Eng

  • Cihui capture (people)
  • Tần suất từ capture (people)

Đức

  • Handedict erfassen, einfangen

Từ liên quan

Gần nghĩa

獲致 · 获准 · 获刑 · 获利 · 获取 · 获嘉 · 获奖 · 获得