虔敬

qián jìng kiền kính

Hán Việt: kiền kính · Pinyin: qián jìng

Tổng quan

tôn kính

Cấu tạo: (kiền) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虔誠恭敬。如:「母親早晚都以虔敬的心,燒香拜佛,求神庇佑在外的子孫。」《晉書.卷一九.禮志上》:「崇高天地,虔敬鬼神,列尊卑之序,成夫婦之義。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚敬;恭敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诚敬;恭敬。

Eng

  • CC-CEDICT reverent
  • Cihui reverent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

虔诚