虔誠

qián chéng kiền thành

Hán Việt: kiền thành · Pinyin: qián chéng

Tổng quan

mộ đạo | sùng đạo | chân thành thành kính; ngoan đạo。恭敬而有誠意。(多指宗教信仰)。

Cấu tạo: (kiền) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộ đạo | sùng đạo | chân thành thành kính; ngoan đạo。恭敬而有誠意。(多指宗教信仰)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬有誠心。北周.庾信〈周祀五帝歌〉一二首之五:「朱絃絳鼓罄虔誠,萬物含養各長生。」《初刻拍案驚奇》卷五:「民間各處,立起個虎媒之祠,若是有婚姻求合的,虔誠祈禱,無有不應。」也作「虔心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬而有诚意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恭敬而有诚意。

Eng

  • CC-CEDICT pious|devout|sincere
  • Cihui pious; devout; sincere

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

虔敬