虔敬的
kiền kính đích
Hán Việt: kiền kính đích
Tổng quan
thành kính, mộ đạo, sùng đạo, chân thành, nhiệt tình, sốt sắng sùng tín, sùng đạo, mộ đạo
Nghĩa
Việt
- Cihui thành kính, mộ đạo, sùng đạo, chân thành, nhiệt tình, sốt sắng sùng tín, sùng đạo, mộ đạo