虔誠地

qián chéng de kiền thành địa

Hán Việt: kiền thành địa · Pinyin: qián chéng de

Tổng quan

mộ đạo, sùng đạo tận tụy, tận tâm, nhiệt tình ngoan đạo, sùng đạo, đạo đức giả một cách sùng đạo, một cách cẩn thận, một cách có ý thức, một cách đều đặn tỏ vẻ tôn kính, gây ra bởi sự tôn kính tôn kính, cung kính

Cấu tạo: (kiền) + (thành) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộ đạo, sùng đạo tận tụy, tận tâm, nhiệt tình ngoan đạo, sùng đạo, đạo đức giả một cách sùng đạo, một cách cẩn thận, một cách có ý thức, một cách đều đặn tỏ vẻ tôn kính, gây ra bởi sự tôn kính tôn kính, cung kính