處事
xử sự
Hán Việt: xử sự · Pinyin: chǔ shì
Tổng quan
xử lý công việc | giải quyết vấn đề
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý công việc | giải quyết vấn đề
- Cihui xử sự xử sự ☆Xem xét mà đối phó với việc xảy tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.治理事務。《左傳.文公十八年》:「德以處事,事以度功,功以食民。」 2.六書之一。描繪抽象事物的造字方法。參見「指事」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处理事务:他~严肃,态度却十分和蔼。
Eng
- CC-CEDICT to handle affairs; to deal with matters
- Cihui to handle affairs; to deal with matters