處子秀

chǔ zǐ xiù xử tử tú

Hán Việt: xử tử tú · Pinyin: chǔ zǐ xiù

Tổng quan

màn ra mắt (của nam nghệ sĩ hoặc vận động viên)

Cấu tạo: (xử) + (tử) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn ra mắt (của nam nghệ sĩ hoặc vận động viên)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第一次展示自己的活动:这场比赛是他加盟这个球队的~丨新款车型将在本次展会上演~。也说处女秀。

Eng

  • CC-CEDICT debut (by a male performer or sports player)
  • Cihui debut (by a male performer or sports player)