處理品

chǔ lǐ pǐnxử lí phẩm

Hán Việt: xử lí phẩm · Pinyin: chǔ lǐ pǐn

Tổng quan

hàng giảm giá

新华 · Tân Hoa Đại lục

减价或变价出售的物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

降低價格出售的貨品。通常指有瑕疵或滯銷品。如:「災後處理品大拍賣」。

Cấu tạo: 處 (xử) + 理 (lí) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng thanh lý: hàng giảm giá
  • Biên soạn 處理品 hǔlǐpǐn n. 1. goods sold at reduced prices 2. shopworn/substandard goods M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 降低價格出售的貨品。通常指有瑕疵或滯銷品。如:「災後處理品大拍賣」。

Eng

  • Cihui 處理品 hǔlǐpǐn n. 1. goods sold at reduced prices 2. shopworn/substandard goods M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

處理器 · 处理好 · 處理機 · 處理者 · 處理 · 处理的人 · 处理程序 · 處理能力