虛與委蛇

xū yǔ wēi yí hư dữ ủy xà

Hán Việt: hư dữ ủy xà · Pinyin: xū yǔ wēi yí

Tổng quan

giả vờ lịch sự (thành ngữ)

Cấu tạo: (hư) + (dữ) + (ủy) + (xà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ lịch sự (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚:假;委蛇:随便应顺。指对人虚情假意,敷衍应酬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《庄子.应帝王》"壶子曰'乡吾示之以未始出吾宗﹐吾与之虚而委蛇。'"成玄英疏"委蛇﹐随顺之貌也。至人应物﹐虚己忘怀﹐随顺逗机﹐不执宗本。"后因谓假意殷勤﹑敷衍应酬为"虚与委蛇"。
  • Tân Hoa Tự Điển 虚假;委蛇随便应顺。指对人虚情假意,敷衍应酬。

Eng

  • CC-CEDICT to feign civility (idiom)
  • Cihui 虛與委蛇 ūyǔwēiyí id. pretend interest and sympathy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

真诚相见