虛堂懸鏡

xū táng xuán jìng hư đường huyền kính

Hán Việt: hư đường huyền kính · Pinyin: xū táng xuán jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (đường) + (huyền) + (kính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时比喻地方官廉明公正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明镜悬于高堂之上﹐纤微必照。比喻人之心地纯正﹐明察事理。