虛報者

hư báo giả

Hán Việt: hư báo giả

Tổng quan

lò, bếp, nồi nấu, rau (quả) dễ nấu nhừ, (từ lóng) người giả mạo, người khai gian

Cấu tạo: (hư) + (báo) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lò, bếp, nồi nấu, rau (quả) dễ nấu nhừ, (từ lóng) người giả mạo, người khai gian