虚拟

xū nǐhư nghĩ

Hán Việt: hư nghĩ · Pinyin: xū nǐ

Tổng quan

giả thuyết. ngữ khí giả thuyết 動; hư cấu. một vài tình tiết câu chuyện trong quyển tiểu thuyết đó do tác giả hư cấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.设想; 虚构。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假定、假想。如:「他虛擬了一個故事。」

Cấu tạo: 虛 (hư) + 擬 (nghĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưởng tượng
  • Cihui bịa ra
  • Cihui hư cấu
  • Cihui lý thuyết
  • Cihui giả thuyết
  • Cihui (tin học) mô phỏng
  • Cihui (tin học) ảo
  • Biên soạn 1. fictitious 2. suppositional; hypothetical 3. virtual

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假定、假想。如:「他虛擬了一個故事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.设想; 虚构。

Eng

  • Cihui to imagine; to make up; fictitious; theoretical; hypothetical; (computing) to emulate; (computing) virtual

Đức

  • Handedict virtuell (Adj, EDV)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

虚构