虛榮心

xū róng xīn hư vinh tâm

Hán Việt: hư vinh tâm · Pinyin: xū róng xīn

Tổng quan

tính hư vinh

Cấu tạo: (hư) + (vinh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính hư vinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不務實際,只貪慕浮名富貴的心理。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追求表面上荣耀的心理状态。属于剥削阶级的道德意识。爱虚荣的人,往往不顾社会的道德原则和规范,从个人主义出发,斤斤计较个人荣誉得失,甚至不惜以弄虚作假、投机取巧、欺骗说谎来美化自己,骗取荣誉。也指在生活中讲排场、摆阔气、只图表面光彩的思想行为。

Eng

  • CC-CEDICT vanity
  • Cihui vanity