虛套子
hư sáo tử
Hán Việt: hư sáo tử · Pinyin: xū tào zi
Tổng quan
hình thức xã giao: khuôn sáo trống rỗng
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thức xã giao: khuôn sáo trống rỗng
- Cihui hình thức xã giao; khuôn sáo trống rỗng。只有形式的應酬禮數。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表面功夫。指虛假的應酬客套。《醒世姻緣傳》第六四回:「你既是叫我救你,我也不敢虛套子哄你。你這罪過犯的較重大些,先止念經拜懺,當不的什麼事。」
Eng
- Cihui 虛套子 ūtàozi n. mere formalities; conventionalities