虛實
hư thật
Hán Việt: hư thật · Pinyin: xū shí
Tổng quan
hư thực; hư và thực. 探聽虛實 thám thính thực hư
虚和实,泛指实际情况或内部情况:探听~, ~莫测, 不了解~。
1.空虛和充實。泛指內部情況。《列子.力命》:「其使多智之人,量利害,料虛實,度人情,得亦中。」《五代史平話.周史.卷下》:「奔走之間,可以知其虛實強弱。」 2.虛假和真實。宋.蘇軾〈書金光明經後〉:「佛乘無大小,言亦非虛實。」《五代史平話.梁史.卷上》:「密令差去的人員,剔取他結喉三寸以進,驗他死的虛實。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hư thật/khư thật: hư thật/hư thực/hư và thực; hư thực; hư và thực
- Biên soạn 虛實 xū-shí* n. actual situation ◆attr. 1. theoretical and practical 2. empty and full 3. false and true
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空虛和充實。泛指內部情況。《列子.力命》:「其使多智之人,量利害,料虛實,度人情,得亦中。」《五代史平話.周史.卷下》:「奔走之間,可以知其虛實強弱。」 2.虛假和真實。宋.蘇軾〈書金光明經後〉:「佛乘無大小,言亦非虛實。」《五代史平話.梁史.卷上》:「密令差去的人員,剔取他結喉三寸以進,驗他死的虛實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚和实,泛指实际情况或内部情况:探听~, ~莫测, 不了解~。
Eng
- Cihui what is true and what is false; (to get to know) the real situation
- Tần suất từ 虛實 xū-shí* n. actual situation ◆attr. 1. theoretical and practical 2. empty and full 3. false and true
Đức
- Handedict Schein und Sein
other
- Nguồn khác Sự thật và không phải sự thật
- Nguồn khác Chỉ tình hình sự việc