號坎兒

hào kǎn ér hào khảm nhi

Hán Việt: hào khảm nhi · Pinyin: hào kǎn ér

Tổng quan

đệm vai: chế phục

Cấu tạo: (hào) + (khảm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đệm vai: chế phục
  • Cihui đệm vai; chế phục (có mang số hiệu của những người phu xe, khiêng kiệu, chèo thuyền, thợ bốc vác, thời xưa)。舊時軍夫、轎夫、搬運工等所穿的有號碼的坎肩兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標有號碼的背心。為舊時從事抬轎、拉車、搬運等工作者所穿著。

Eng

  • Cihui 號坎兒 àokǎnr n. <trad.> numbered undershirt worn by coolies