號寒啼飢

háo hán tí jī hào hàn đề cơ

Hán Việt: hào hàn đề cơ · Pinyin: háo hán tí jī

Tổng quan

Cấu tạo: (hào) + (hàn) + (đề) + (cơ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因天寒腹飢而呼號啼哭。《老殘遊記》第六回:「又見那老鴉有一陣刮刮的叫了幾聲,彷彿他不是號寒啼飢,卻是為有言論自由的樂趣,來驕這曹州府百姓似的。」

Eng

  • Cihui 號寒啼飢 áohántíjī f.e. cry out because of hunger and cold