虧得
khuy đắc
Hán Việt: khuy đắc · Pinyin: kuī de
Tổng quan
may mà; may được; may nhờ. may mà hợp tác xã giúp đỡ tôi, tôi mới vượt qua được khó khăn này.; may mà (tỏ ý châm biếm). lâu thế này mới cho tôi mượn, may mà anh còn nhớ
多亏:~厂里帮助我,才渡过了难关; 反说,表示讥讽:这么长时间才还给我,~你还记得。
1.幸虧、多虧。如:「虧得你救了他。」《野叟曝言》第五六回:「虧得老襟丈臨崖勒馬,不然,以祖父世傳之產業,而換幾根籌馬,豈不傷心?」 2.譏笑、責備之詞。如:「虧得你是姊姊,老是跟弟妹搶東西。」
Nghĩa
Việt
- Cihui may mắn
- Cihui thật may
- Cihui (mỉa mai) thật là, thật may mắn!
- Tần suất từ khuy đắc: mất đi/may mà/may được/may nhờ; may mà; may được; may nhờ
- Biên soạn 虧得 uīde adv. fortunately; luckily; thanks to (sometimes mockingly)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幸虧、多虧。如:「虧得你救了他。」《野叟曝言》第五六回:「虧得老襟丈臨崖勒馬,不然,以祖父世傳之產業,而換幾根籌馬,豈不傷心?」 2.譏笑、責備之詞。如:「虧得你是姊姊,老是跟弟妹搶東西。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多亏:~厂里帮助我,才渡过了难关; 反说,表示讥讽:这么长时间才还给我,~你还记得。
Eng
- Cihui fortunately; luckily; (sarcastic) fancy that, how fortunate!
- Tần suất từ 虧得 uīde adv. fortunately; luckily; thanks to (sometimes mockingly)
Đức
- Handedict glücklicherweise