幸虧

xìng kuī hạnh khuy

Hán Việt: hạnh khuy · Pinyin: xìng kuī

Tổng quan

may mắn | thật may

Cấu tạo: (hạnh) + (khuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may mắn | thật may

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因故而自困境中獲得解脫。《儒林外史》第四八回:「王玉輝將行李拿到船上,幸虧雨不曾下的大,那船連夜的走。」《文明小史》第四二回:「雖然念錯了幾個白字,幸虧洋人不大懂得華文,倒未露出破綻來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示因某种有利条件而避免不良后果幸亏及时抢救,否则早没命了。

Eng

  • CC-CEDICT fortunately|luckily
  • Cihui fortunately; luckily

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亏得 · 幸好 · 幸而