蟲蛀的
trùng chú đích
Hán Việt: trùng chú đích
Tổng quan
bị nhậy cắn, (nghĩa bóng) cũ rích, lâu ngày có nhậy; bị nhậy cắn (động vật học); (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn, bị sâu, bị mọt (đục thành đường), (nghĩa bóng) quỷ quyệt, trang trí bằng đường vân lăn tăn có giun, có sán, nhiều sâu, bị sâu đục, giống con giun, hình ngoằn ngoèo
Nghĩa
Việt
- Cihui bị nhậy cắn, (nghĩa bóng) cũ rích, lâu ngày có nhậy; bị nhậy cắn (động vật học); (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn, bị sâu, bị mọt (đục thành đường), (nghĩa bóng) quỷ quyệt, trang trí bằng đường vân lăn tăn có giun, có sán, nhiều sâu, bị sâu đục, giống con giun, hình n…