虹色的

hồng sắc đích

Hán Việt: hồng sắc đích

Tổng quan

(thuộc) lăng trụ; giống lăng trụ, (thuộc) lăng kính; giống lăng kính, hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc)

Cấu tạo: (hồng) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) lăng trụ; giống lăng trụ, (thuộc) lăng kính; giống lăng kính, hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc)